|
|
Hình thức thanh toán
Thanh toán bằng chuyển khoản |
 |
Chuyển khoản ngân hàng |
| |
Ngân hàng Vietcombank Chi nhánh Đà Nẵng |
| Chủ TK: Công ty TNHH Toàn Cầu Thịnh |
| Mã số tài khoản VNĐ: |
| Mã số tài khoản USD: |
| SWIFTCODE: VCOMB.VNVX |
 |
Chuyển tiền qua ATM |
| |
Ngân hàng Ngoại Thương Việt Nam - Chi nhánh Đà Nẵng |
| Chủ TK: Đặng Thị Thanh Vân |
| Mã số tài khoản VNĐ: 04 |
| Mã số tài khoản USD: 05 |
| SWIFTCODE: VCOMBVX |
|
| |
Thanh toán trực tiếp tại văn phòng công ty |
 |
Công ty TNHH Toàn Cầu Thịnh |
| |
Địa chỉ: 76/16 A Lê Lợi |
| Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng |
| Việt Nam |
| Giờ làm việc: Thứ 2 - Thứ 7 |
| 8 Giờ sáng -5 Giờ chiều |
|
| |
Thanh toán bằng chuyển tiền qua bưu điện |
 |
Công ty TNHH Toàn Cầu Thịnh |
| |
76/16A Lê Lợi |
| |
Quận Hải Châu, Thành Phố Đà Nẵng |
| |
Việt Nam |
|
| |
|
|
| Tỉ giá tính theo giá bán ra của Ngân hàng ACB hay Ngân Hàng Ngoại Thương |
| |
| Bước 1: Chuyển tiền |
| |
Nếu bạn chuyển tiền qua ngân hàng bạn chỉ cần thông báo tên người đã chuyển tiền cho chúng tôi mà không cần scan chứng từ gửi kèm email. |
Đối với ngân hàng ACB bạn có thể chuyển tiền tại bất kỳ chi nhánh nào cùng thành phố mà không mất phí chuyển tiền |
Nếu bạn chuyển tiền qua bưu điện, scan phiếu chuyển tiền gửi đính kèm email |
| |
| Bước 2: Email cho chúng tôi (theo Bản hướng dẫn Đăng ký dịch vụ) |
| |
| Ngay sau khi nhận được email, chúng tôi sẽ thực hiện đơn đặt hàng của bạn |
| |
Cước phí dịch vụ chuyển tiền trong nước |
| |
Số tiền chuyển |
Chuyển thường |
Chuyển nhanh
|
Hồ Chí Minh |
Hà Nội |
Tỉnh khác |
| Dưới 500.000 |
1.82% tối thiểu là 3.000 |
1.64% tối thiểu là 17.000 |
1.92% tối thiểu là 20.000 |
2.23% tối thiểu là 22.000 |
| 500.000 ngàn - 1 triệu |
1.64% tối thiểu là 9.500 |
| 1 triệu đến 3 triệu |
1.46% tối thiểu là 17.000 |
| 3 triệu đến 5 triệu |
52.000 |
52.000 |
62.000 |
86.000 |
| 5 triệu đến 10 triệu |
60.000 |
60.000 |
66.000 |
91.000 |
| 10 triệu đến 15 triệu |
66.000 |
66.000 |
70.000 |
96.000 |
| 15 triệu đến 20 triệu |
72.000 |
72.000 |
74.000 |
100.000 |
| 20 triệu đến 30 triệu |
76.000 |
76.000 |
78.000 |
105.000 |
| 30 triệu đến 50 triệu |
80.000 |
80.000 |
83.000 |
109.000 |
| 50 triệu đến 75 triệu |
86.000 |
86.000 |
90.000 |
123.000 |
| 75 triệu đến 100 triệu |
92.000 |
92.000 |
98.000 |
136.000 |
| Mỗi 25 triệu tiếp theo |
21.000 |
21.000 |
23.000 |
36.000 |
|
| |
| Chuyển thường: từ 3 đến 7 ngày - Chuyển nhanh: từ 12 đến 24 giờ |
| |
| Giá cước trên chưa có thuế VAT |
| |
| Tổng cộng = cước + 10%VAT |
| |
| Mọi chi tiết chuyển tiền mong bạn liên hệ với bưu điện nơi bạn cư trú |
|
|